Tên các loại đá quý trong tiếng Anh

Đôi khi, bạn tò mò rằng liệu trong tiếng anh, thì gọi tên các loại đá quý, vòng ngọc như thế nào? Ví dụ thạch anh trong tiếng anh gọi là gì? Mã não trong tiếng anh nó ra sao? Cách gọi đá thạch anh tóc đỏ trong tiếng anh…

Đá Phong Thủy AIVA trong bài viết này sẽ chia sẻ với bạn tên gọi của các loại đá quý trong tiếng Anh để có thể dễ dàng tra cứu hơn, cũng như lấy nguồn ảnh đẹp từ các trang nước ngoài về các loại đá quý, mã não, thạch anh,..

Tên các loại đá quý trong tiếng Anh

TÊN ĐÁ

TÊN TIẾNG ANH

ẢNH

Ngọc, Đá quý Gemstone
Kim cương Diamond
Ngọc Hải lam Aquamarine
Hồng ngọc Ruby
Đá khổng tước, đá lông công Malachite
Lam ngọc Sapphire
Đá vân rắn Serpentine
Ngọc lục bảo Emerald
Ngọc mắt mèo Opal
Ngọc hồng lựu Garnet
Cẩm thạch Jade
Đá mã não Agate
Đá thạch anh Quartz
Hoàng ngọc Topaz
Đá mắt hổ Tiger’s eye
Đá Ô liu (Do có màu ô-liu đặc trưng) Peridot
Ngọc trai Pearl
Đá tia lửa Spinel
Đá thủy tinh núi lửa Obsidian
Bích tỷ Tourmaline
Xà cừ Labradorite
Thạch anh tím Amethyst
Hổ phách Amber
Thạch anh vàng Citrine
Ngọc bích Nephrite
Thạch anh khói Smoky Quartz
Hồng ngọc tủy Carnelian
Thạch anh trắng Clear Quartz
Thạch anh xanh Green Aventurine
Thạch anh hồng Rose Quartz
Đá ngọc lam Turquoise
Ngọc đế quang Chrysoprase
Đá thiên thạch Tektite
Đá đào hoa (ngọc vân hồng) Rhdochrosite
Đá vàng găm Pyrite
Ngọc bích đỏ Jasper
Đá mặt trăng Moonstone
Đá thanh kim xanh (đá thiên thanh) Lapis Lazuli

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0355488990
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon